forgetful person

forgetful person

A forgetful person leaves their keys in the front door.

Định nghĩa

Danh từ: Người hay quên, người đãng trí, người thiếu tập trung tổ chức.

dụ sử dụng
  • (Ông tôi một người hay quên thường xuyên làm mất chìa khóa.)
  • ( ấy một người đãng trí đến nỗi quên cả bữa tiệc sinh nhật của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a forgetful person by nature": bản tính hay quên.

    • He is a forgetful person by nature, so he always sets reminders. (Anh ấy người hay quên bản tính, nên anh ấy luôn đặt lời nhắc.)
  • "a chronically forgetful person": người hay quên kinh niên.

    • As a chronically forgetful person, she relies heavily on her planner. ( một người hay quên kinh niên, ấy phụ thuộc nhiều vào sổ kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Forgetful (tính từ): hay quên, đãng trí.
    • He is a forgetful student who often leaves his homework at home. (Anh ấy một học sinh hay quên, thường để bài tậpnhà.)
  • Forgetfulness (danh từ): sự hay quên, tính đãng trí.
    • Her forgetfulness caused her to miss several appointments. (Sự hay quên của ấy khiến bỏ lỡ nhiều cuộc hẹn.)
Từ đồng nghĩa
  • Người đãng trí: người thiếu tập trung, hay quên.
  • Người đễnh: người không chú ý, dễ quên.
  • Ngườitâm: người không để tâm đến việc , dẫn đến hay quên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Forget about: quên đi, không nhớ.

    • Don't forget about our meeting tomorrow. (Đừng quên cuộc họp của chúng ta vào ngày mai.)
  • Forget to do something: quên làm việc đó.

    • I forgot to buy milk at the store. (Tôi quên mua sữacửa hàng.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a memory like a sieve: trí nhớ kém, hay quên.

    • He has a memory like a sieve, so he never remembers birthdays. (Anh ấy trí nhớ như cái rây, nên không bao giờ nhớ ngày sinh nhật.)
  • Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng (thường dùng để chỉ việc dễ quên khi không thấy).

    • She is a forgetful person; out of sight, out of mind with her. ( ấy người hay quên; với ấy, xa mặt cách lòng.)